Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 749.00 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 7490 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 hải lý (Anh) | 74900 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 hải lý (Anh) | 149801 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 hải lý (Anh) | 224701 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 hải lý (Anh) | 374502 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 hải lý (Anh) | 749003 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 hải lý (Anh) | 1498007 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 hải lý (Anh) | 3745017 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 hải lý (Anh) | 7490033 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 hải lý (Anh) | 74900331 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 hải lý (Anh) = 74900 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.000013 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 hải lý (Anh) = 15 × 74900 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 1123505 Old Swedish tum (Thụy Điển)