Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Roman foot (conventional) (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Roman foot (conventional) (Italy) [pes]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Roman foot (conventional) (Italy)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Roman foot (conventional) (Italy) [pes] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 62.61 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 626.08 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1 hải lý (Anh) | 6261 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 2 hải lý (Anh) | 12522 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 3 hải lý (Anh) | 18782 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 5 hải lý (Anh) | 31304 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 10 hải lý (Anh) | 62608 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 20 hải lý (Anh) | 125215 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 50 hải lý (Anh) | 313038 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 100 hải lý (Anh) | 626076 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1000 hải lý (Anh) | 6260757 Roman foot (conventional) (Italy) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Roman foot (conventional) (Italy)
1 hải lý (Anh) = 6261 Roman foot (conventional) (Italy)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.000160 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Roman foot (conventional) (Italy):
15 hải lý (Anh) = 15 × 6261 Roman foot (conventional) (Italy) = 93911 Roman foot (conventional) (Italy)