Chuyển đổi hải lý (Anh) sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
hải lý (quốc tế) [(international)]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang hải lý (quốc tế)

hải lý (Anh) [NM (UK)] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 hải lý (Anh) 0.0100 hải lý (quốc tế)
0.10 hải lý (Anh) 0.1001 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (Anh) 1.00 hải lý (quốc tế)
2 hải lý (Anh) 2.00 hải lý (quốc tế)
3 hải lý (Anh) 3.00 hải lý (quốc tế)
5 hải lý (Anh) 5.00 hải lý (quốc tế)
10 hải lý (Anh) 10.01 hải lý (quốc tế)
20 hải lý (Anh) 20.01 hải lý (quốc tế)
50 hải lý (Anh) 50.03 hải lý (quốc tế)
100 hải lý (Anh) 100.06 hải lý (quốc tế)
1000 hải lý (Anh) 1001 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang hải lý (quốc tế)

1 hải lý (Anh) = 1.00 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 0.999361 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang hải lý (quốc tế):
15 hải lý (Anh) = 15 × 1.00 hải lý (quốc tế) = 15.01 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.