Chuyển đổi hải lý (Anh) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị famn [famn]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang famn
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 10.40 famn |
| 0.10 hải lý (Anh) | 104.03 famn |
| 1 hải lý (Anh) | 1040 famn |
| 2 hải lý (Anh) | 2081 famn |
| 3 hải lý (Anh) | 3121 famn |
| 5 hải lý (Anh) | 5202 famn |
| 10 hải lý (Anh) | 10403 famn |
| 20 hải lý (Anh) | 20807 famn |
| 50 hải lý (Anh) | 52017 famn |
| 100 hải lý (Anh) | 104034 famn |
| 1000 hải lý (Anh) | 1040335 famn |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang famn
1 hải lý (Anh) = 1040 famn
1 famn = 0.000961 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang famn:
15 hải lý (Anh) = 15 × 1040 famn = 15605 famn