Chuyển đổi hải lý (Anh) sang kiloparsec
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị kiloparsec [kpc]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
kiloparsec
Định nghĩa: kiloparsec là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloparsec bằng 3.08567758128e19 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang kiloparsec
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | kiloparsec [kpc] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
| 0.10 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
| 1 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
| 2 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
| 3 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
| 5 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
| 10 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
| 20 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
| 50 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
| 100 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
| 1000 hải lý (Anh) | 0.000000 kiloparsec |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang kiloparsec
1 hải lý (Anh) = 0.000000 kiloparsec
1 kiloparsec = 16650681104952342 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang kiloparsec:
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.000000 kiloparsec = 0.000000 kiloparsec