Chuyển đổi hải lý (Anh) sang cột
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị cột [pole]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang cột
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | cột [pole] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 3.68 cột |
| 0.10 hải lý (Anh) | 36.85 cột |
| 1 hải lý (Anh) | 368.48 cột |
| 2 hải lý (Anh) | 736.97 cột |
| 3 hải lý (Anh) | 1105 cột |
| 5 hải lý (Anh) | 1842 cột |
| 10 hải lý (Anh) | 3685 cột |
| 20 hải lý (Anh) | 7370 cột |
| 50 hải lý (Anh) | 18424 cột |
| 100 hải lý (Anh) | 36848 cột |
| 1000 hải lý (Anh) | 368485 cột |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang cột
1 hải lý (Anh) = 368.48 cột
1 cột = 0.002714 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang cột:
15 hải lý (Anh) = 15 × 368.48 cột = 5527 cột