Chuyển đổi hải lý (Anh) sang vara castellana
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị vara castellana [vara castellana]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
vara castellana
Định nghĩa: vara castellana là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara castellana bằng 0.835152 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang vara castellana
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | vara castellana [vara castellana] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 22.19 vara castellana |
| 0.10 hải lý (Anh) | 221.90 vara castellana |
| 1 hải lý (Anh) | 2219 vara castellana |
| 2 hải lý (Anh) | 4438 vara castellana |
| 3 hải lý (Anh) | 6657 vara castellana |
| 5 hải lý (Anh) | 11095 vara castellana |
| 10 hải lý (Anh) | 22190 vara castellana |
| 20 hải lý (Anh) | 44380 vara castellana |
| 50 hải lý (Anh) | 110949 vara castellana |
| 100 hải lý (Anh) | 221898 vara castellana |
| 1000 hải lý (Anh) | 2218978 vara castellana |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang vara castellana
1 hải lý (Anh) = 2219 vara castellana
1 vara castellana = 0.000451 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang vara castellana:
15 hải lý (Anh) = 15 × 2219 vara castellana = 33285 vara castellana