Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 9.84 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 98.44 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 hải lý (Anh) | 984.43 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 hải lý (Anh) | 1969 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 hải lý (Anh) | 2953 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 hải lý (Anh) | 4922 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 hải lý (Anh) | 9844 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 hải lý (Anh) | 19689 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 hải lý (Anh) | 49221 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 hải lý (Anh) | 98443 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 hải lý (Anh) | 984427 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 hải lý (Anh) = 984.43 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.001016 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 hải lý (Anh) = 15 × 984.43 Old Norwegian favn (Na Uy) = 14766 Old Norwegian favn (Na Uy)