Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Pouce du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Pouce du roi (Pháp) [pouce]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Pouce du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pouce du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pouce du roi (Pháp) bằng 0.02706995 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Pouce du roi (Pháp)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Pouce du roi (Pháp) [pouce] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 684.59 Pouce du roi (Pháp) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 6846 Pouce du roi (Pháp) |
| 1 hải lý (Anh) | 68459 Pouce du roi (Pháp) |
| 2 hải lý (Anh) | 136918 Pouce du roi (Pháp) |
| 3 hải lý (Anh) | 205377 Pouce du roi (Pháp) |
| 5 hải lý (Anh) | 342295 Pouce du roi (Pháp) |
| 10 hải lý (Anh) | 684591 Pouce du roi (Pháp) |
| 20 hải lý (Anh) | 1369182 Pouce du roi (Pháp) |
| 50 hải lý (Anh) | 3422954 Pouce du roi (Pháp) |
| 100 hải lý (Anh) | 6845908 Pouce du roi (Pháp) |
| 1000 hải lý (Anh) | 68459085 Pouce du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Pouce du roi (Pháp)
1 hải lý (Anh) = 68459 Pouce du roi (Pháp)
1 Pouce du roi (Pháp) = 0.000015 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Pouce du roi (Pháp):
15 hải lý (Anh) = 15 × 68459 Pouce du roi (Pháp) = 1026886 Pouce du roi (Pháp)