Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Bán kính Bohr
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 350200996642 Bán kính Bohr |
| 0.10 hải lý (Anh) | 3502009966419 Bán kính Bohr |
| 1 hải lý (Anh) | 35020099664186 Bán kính Bohr |
| 2 hải lý (Anh) | 70040199328372 Bán kính Bohr |
| 3 hải lý (Anh) | 105060298992557 Bán kính Bohr |
| 5 hải lý (Anh) | 175100498320929 Bán kính Bohr |
| 10 hải lý (Anh) | 350200996641858 Bán kính Bohr |
| 20 hải lý (Anh) | 700401993283715 Bán kính Bohr |
| 50 hải lý (Anh) | 1751004983209288 Bán kính Bohr |
| 100 hải lý (Anh) | 3502009966418577 Bán kính Bohr |
| 1000 hải lý (Anh) | 35020099664185768 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Bán kính Bohr
1 hải lý (Anh) = 35020099664186 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Bán kính Bohr:
15 hải lý (Anh) = 15 × 35020099664186 Bán kính Bohr = 525301494962787 Bán kính Bohr