Chuyển đổi hải lý (Anh) sang năm ánh sáng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị năm ánh sáng [ly]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
năm ánh sáng
Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang năm ánh sáng
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | năm ánh sáng [ly] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 0.10 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 1 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 2 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 3 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 5 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 10 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 20 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 50 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 100 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 1000 hải lý (Anh) | 0.000000 năm ánh sáng |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang năm ánh sáng
1 hải lý (Anh) = 0.000000 năm ánh sáng
1 năm ánh sáng = 5105122034606 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang năm ánh sáng:
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.000000 năm ánh sáng = 0.000000 năm ánh sáng