Chuyển đổi hải lý (Anh) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị fathom [fath]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang fathom
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 10.13 fathom |
| 0.10 hải lý (Anh) | 101.33 fathom |
| 1 hải lý (Anh) | 1013 fathom |
| 2 hải lý (Anh) | 2027 fathom |
| 3 hải lý (Anh) | 3040 fathom |
| 5 hải lý (Anh) | 5067 fathom |
| 10 hải lý (Anh) | 10133 fathom |
| 20 hải lý (Anh) | 20267 fathom |
| 50 hải lý (Anh) | 50667 fathom |
| 100 hải lý (Anh) | 101333 fathom |
| 1000 hải lý (Anh) | 1013333 fathom |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang fathom
1 hải lý (Anh) = 1013 fathom
1 fathom = 0.000987 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang fathom:
15 hải lý (Anh) = 15 × 1013 fathom = 15200 fathom