Chuyển đổi hải lý (Anh) sang chuỗi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị chuỗi [ch]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang chuỗi
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | chuỗi [ch] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.9212 chuỗi |
| 0.10 hải lý (Anh) | 9.21 chuỗi |
| 1 hải lý (Anh) | 92.12 chuỗi |
| 2 hải lý (Anh) | 184.24 chuỗi |
| 3 hải lý (Anh) | 276.36 chuỗi |
| 5 hải lý (Anh) | 460.61 chuỗi |
| 10 hải lý (Anh) | 921.21 chuỗi |
| 20 hải lý (Anh) | 1842 chuỗi |
| 50 hải lý (Anh) | 4606 chuỗi |
| 100 hải lý (Anh) | 9212 chuỗi |
| 1000 hải lý (Anh) | 92121 chuỗi |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang chuỗi
1 hải lý (Anh) = 92.12 chuỗi
1 chuỗi = 0.010855 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang chuỗi:
15 hải lý (Anh) = 15 × 92.12 chuỗi = 1382 chuỗi