Chuyển đổi hải lý (Anh) sang điểm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị điểm [point]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang điểm
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | điểm [point] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 52531 điểm |
| 0.10 hải lý (Anh) | 525312 điểm |
| 1 hải lý (Anh) | 5253120 điểm |
| 2 hải lý (Anh) | 10506239 điểm |
| 3 hải lý (Anh) | 15759359 điểm |
| 5 hải lý (Anh) | 26265598 điểm |
| 10 hải lý (Anh) | 52531197 điểm |
| 20 hải lý (Anh) | 105062393 điểm |
| 50 hải lý (Anh) | 262655983 điểm |
| 100 hải lý (Anh) | 525311967 điểm |
| 1000 hải lý (Anh) | 5253119669 điểm |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang điểm
1 hải lý (Anh) = 5253120 điểm
1 điểm = 0.000000 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang điểm:
15 hải lý (Anh) = 15 × 5253120 điểm = 78796795 điểm