Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 10.72 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 107.24 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 hải lý (Anh) | 1072 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 hải lý (Anh) | 2145 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 hải lý (Anh) | 3217 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 hải lý (Anh) | 5362 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 hải lý (Anh) | 10724 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 hải lý (Anh) | 21449 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 hải lý (Anh) | 53622 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 hải lý (Anh) | 107244 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 hải lý (Anh) | 1072444 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 hải lý (Anh) = 1072 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.000932 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 hải lý (Anh) = 15 × 1072 Warsaw sazen (Ba Lan) = 16087 Warsaw sazen (Ba Lan)