Chuyển đổi hải lý (Anh) sang dặm (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị dặm (khảo sát Mỹ) [mi]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
dặm (khảo sát Mỹ) [mi]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

dặm (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang dặm (khảo sát Mỹ)

hải lý (Anh) [NM (UK)] dặm (khảo sát Mỹ) [mi]
0.01 hải lý (Anh) 0.0115 dặm (khảo sát Mỹ)
0.10 hải lý (Anh) 0.1152 dặm (khảo sát Mỹ)
1 hải lý (Anh) 1.15 dặm (khảo sát Mỹ)
2 hải lý (Anh) 2.30 dặm (khảo sát Mỹ)
3 hải lý (Anh) 3.45 dặm (khảo sát Mỹ)
5 hải lý (Anh) 5.76 dặm (khảo sát Mỹ)
10 hải lý (Anh) 11.52 dặm (khảo sát Mỹ)
20 hải lý (Anh) 23.03 dặm (khảo sát Mỹ)
50 hải lý (Anh) 57.58 dặm (khảo sát Mỹ)
100 hải lý (Anh) 115.15 dặm (khảo sát Mỹ)
1000 hải lý (Anh) 1152 dặm (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang dặm (khảo sát Mỹ)

1 hải lý (Anh) = 1.15 dặm (khảo sát Mỹ)

1 dặm (khảo sát Mỹ) = 0.868423 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang dặm (khảo sát Mỹ):
15 hải lý (Anh) = 15 × 1.15 dặm (khảo sát Mỹ) = 17.27 dặm (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.