Chuyển đổi hải lý (Anh) sang megamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị megamét [Mm]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
megamét
Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang megamét
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | megamét [Mm] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.000019 megamét |
| 0.10 hải lý (Anh) | 0.000185 megamét |
| 1 hải lý (Anh) | 0.001853 megamét |
| 2 hải lý (Anh) | 0.003706 megamét |
| 3 hải lý (Anh) | 0.005560 megamét |
| 5 hải lý (Anh) | 0.009266 megamét |
| 10 hải lý (Anh) | 0.0185 megamét |
| 20 hải lý (Anh) | 0.0371 megamét |
| 50 hải lý (Anh) | 0.0927 megamét |
| 100 hải lý (Anh) | 0.1853 megamét |
| 1000 hải lý (Anh) | 1.85 megamét |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang megamét
1 hải lý (Anh) = 0.001853 megamét
1 megamét = 539.61 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang megamét:
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.001853 megamét = 0.027798 megamét