Chuyển đổi hải lý (Anh) sang dây thừng

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị dây thừng [rope]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
dây thừng [rope]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

dây thừng

Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang dây thừng

hải lý (Anh) [NM (UK)] dây thừng [rope]
0.01 hải lý (Anh) 3.04 dây thừng
0.10 hải lý (Anh) 30.40 dây thừng
1 hải lý (Anh) 304.00 dây thừng
2 hải lý (Anh) 608.00 dây thừng
3 hải lý (Anh) 912.00 dây thừng
5 hải lý (Anh) 1520 dây thừng
10 hải lý (Anh) 3040 dây thừng
20 hải lý (Anh) 6080 dây thừng
50 hải lý (Anh) 15200 dây thừng
100 hải lý (Anh) 30400 dây thừng
1000 hải lý (Anh) 304000 dây thừng

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang dây thừng

1 hải lý (Anh) = 304.00 dây thừng

1 dây thừng = 0.003289 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang dây thừng:
15 hải lý (Anh) = 15 × 304.00 dây thừng = 4560 dây thừng

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.