Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Amsterdam ell (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Amsterdam ell (Hà Lan) [el]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Amsterdam ell (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam ell (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam ell (Hà Lan) bằng 0.6878 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Amsterdam ell (Hà Lan)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Amsterdam ell (Hà Lan) [el] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 26.94 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 269.44 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 1 hải lý (Anh) | 2694 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 2 hải lý (Anh) | 5389 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 3 hải lý (Anh) | 8083 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 5 hải lý (Anh) | 13472 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 10 hải lý (Anh) | 26944 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 20 hải lý (Anh) | 53887 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 50 hải lý (Anh) | 134718 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 100 hải lý (Anh) | 269436 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 1000 hải lý (Anh) | 2694365 Amsterdam ell (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Amsterdam ell (Hà Lan)
1 hải lý (Anh) = 2694 Amsterdam ell (Hà Lan)
1 Amsterdam ell (Hà Lan) = 0.000371 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Amsterdam ell (Hà Lan):
15 hải lý (Anh) = 15 × 2694 Amsterdam ell (Hà Lan) = 40415 Amsterdam ell (Hà Lan)