Chuyển đổi hải lý (Anh) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang độ rộng ngón tay
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 972.80 độ rộng ngón tay |
| 0.10 hải lý (Anh) | 9728 độ rộng ngón tay |
| 1 hải lý (Anh) | 97280 độ rộng ngón tay |
| 2 hải lý (Anh) | 194560 độ rộng ngón tay |
| 3 hải lý (Anh) | 291840 độ rộng ngón tay |
| 5 hải lý (Anh) | 486400 độ rộng ngón tay |
| 10 hải lý (Anh) | 972800 độ rộng ngón tay |
| 20 hải lý (Anh) | 1945600 độ rộng ngón tay |
| 50 hải lý (Anh) | 4864000 độ rộng ngón tay |
| 100 hải lý (Anh) | 9728000 độ rộng ngón tay |
| 1000 hải lý (Anh) | 97280000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang độ rộng ngón tay
1 hải lý (Anh) = 97280 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.000010 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang độ rộng ngón tay:
15 hải lý (Anh) = 15 × 97280 độ rộng ngón tay = 1459200 độ rộng ngón tay