Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Prussian foot (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Prussian foot (Đức)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 59.05 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 590.46 Prussian foot (Đức) |
| 1 hải lý (Anh) | 5905 Prussian foot (Đức) |
| 2 hải lý (Anh) | 11809 Prussian foot (Đức) |
| 3 hải lý (Anh) | 17714 Prussian foot (Đức) |
| 5 hải lý (Anh) | 29523 Prussian foot (Đức) |
| 10 hải lý (Anh) | 59046 Prussian foot (Đức) |
| 20 hải lý (Anh) | 118092 Prussian foot (Đức) |
| 50 hải lý (Anh) | 295231 Prussian foot (Đức) |
| 100 hải lý (Anh) | 590461 Prussian foot (Đức) |
| 1000 hải lý (Anh) | 5904615 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Prussian foot (Đức)
1 hải lý (Anh) = 5905 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 0.000169 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Prussian foot (Đức):
15 hải lý (Anh) = 15 × 5905 Prussian foot (Đức) = 88569 Prussian foot (Đức)