Chuyển đổi hải lý (Anh) sang inch (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang inch (khảo sát Mỹ)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | inch (khảo sát Mỹ) [in] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 729.60 inch (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 7296 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1 hải lý (Anh) | 72960 inch (khảo sát Mỹ) |
| 2 hải lý (Anh) | 145920 inch (khảo sát Mỹ) |
| 3 hải lý (Anh) | 218880 inch (khảo sát Mỹ) |
| 5 hải lý (Anh) | 364799 inch (khảo sát Mỹ) |
| 10 hải lý (Anh) | 729599 inch (khảo sát Mỹ) |
| 20 hải lý (Anh) | 1459197 inch (khảo sát Mỹ) |
| 50 hải lý (Anh) | 3647993 inch (khảo sát Mỹ) |
| 100 hải lý (Anh) | 7295985 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1000 hải lý (Anh) | 72959854 inch (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang inch (khảo sát Mỹ)
1 hải lý (Anh) = 72960 inch (khảo sát Mỹ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.000014 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang inch (khảo sát Mỹ):
15 hải lý (Anh) = 15 × 72960 inch (khảo sát Mỹ) = 1094398 inch (khảo sát Mỹ)