Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Li (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
Li (Trung Quốc) [里]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Li (Trung Quốc)

hải lý (Anh) [NM (UK)] Li (Trung Quốc) [里]
0.01 hải lý (Anh) 0.0371 Li (Trung Quốc)
0.10 hải lý (Anh) 0.3706 Li (Trung Quốc)
1 hải lý (Anh) 3.71 Li (Trung Quốc)
2 hải lý (Anh) 7.41 Li (Trung Quốc)
3 hải lý (Anh) 11.12 Li (Trung Quốc)
5 hải lý (Anh) 18.53 Li (Trung Quốc)
10 hải lý (Anh) 37.06 Li (Trung Quốc)
20 hải lý (Anh) 74.13 Li (Trung Quốc)
50 hải lý (Anh) 185.32 Li (Trung Quốc)
100 hải lý (Anh) 370.64 Li (Trung Quốc)
1000 hải lý (Anh) 3706 Li (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Li (Trung Quốc)

1 hải lý (Anh) = 3.71 Li (Trung Quốc)

1 Li (Trung Quốc) = 0.269806 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Li (Trung Quốc):
15 hải lý (Anh) = 15 × 3.71 Li (Trung Quốc) = 55.60 Li (Trung Quốc)

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.