Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.003706 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 0.0371 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1 hải lý (Anh) | 0.3706 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 2 hải lý (Anh) | 0.7413 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 3 hải lý (Anh) | 1.11 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 5 hải lý (Anh) | 1.85 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 10 hải lý (Anh) | 3.71 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 20 hải lý (Anh) | 7.41 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 50 hải lý (Anh) | 18.53 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 100 hải lý (Anh) | 37.06 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1000 hải lý (Anh) | 370.64 Metric league (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
1 hải lý (Anh) = 0.370637 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 2.70 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.370637 Metric league (Bồ Đào Nha) = 5.56 Metric league (Bồ Đào Nha)