Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Norwegian alen (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Old Norwegian alen (Na Uy) [alen]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Old Norwegian alen (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Norwegian alen (Na Uy)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 29.53 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 295.33 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1 hải lý (Anh) | 2953 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 2 hải lý (Anh) | 5907 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 3 hải lý (Anh) | 8860 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 5 hải lý (Anh) | 14766 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 10 hải lý (Anh) | 29533 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 20 hải lý (Anh) | 59066 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 50 hải lý (Anh) | 147664 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 100 hải lý (Anh) | 295328 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1000 hải lý (Anh) | 2953281 Old Norwegian alen (Na Uy) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Norwegian alen (Na Uy)
1 hải lý (Anh) = 2953 Old Norwegian alen (Na Uy)
1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 0.000339 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Old Norwegian alen (Na Uy):
15 hải lý (Anh) = 15 × 2953 Old Norwegian alen (Na Uy) = 44299 Old Norwegian alen (Na Uy)