Chuyển đổi hải lý (Anh) sang milimét
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang milimét
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 18532 milimét |
| 0.10 hải lý (Anh) | 185318 milimét |
| 1 hải lý (Anh) | 1853184 milimét |
| 2 hải lý (Anh) | 3706368 milimét |
| 3 hải lý (Anh) | 5559552 milimét |
| 5 hải lý (Anh) | 9265920 milimét |
| 10 hải lý (Anh) | 18531840 milimét |
| 20 hải lý (Anh) | 37063680 milimét |
| 50 hải lý (Anh) | 92659200 milimét |
| 100 hải lý (Anh) | 185318400 milimét |
| 1000 hải lý (Anh) | 1853184000 milimét |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang milimét
1 hải lý (Anh) = 1853184 milimét
1 milimét = 0.000001 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang milimét:
15 hải lý (Anh) = 15 × 1853184 milimét = 27797760 milimét