Chuyển đổi hải lý (Anh) sang gigamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị gigamét [Gm]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang gigamét
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | gigamét [Gm] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.000000 gigamét |
| 0.10 hải lý (Anh) | 0.000000 gigamét |
| 1 hải lý (Anh) | 0.000002 gigamét |
| 2 hải lý (Anh) | 0.000004 gigamét |
| 3 hải lý (Anh) | 0.000006 gigamét |
| 5 hải lý (Anh) | 0.000009 gigamét |
| 10 hải lý (Anh) | 0.000019 gigamét |
| 20 hải lý (Anh) | 0.000037 gigamét |
| 50 hải lý (Anh) | 0.000093 gigamét |
| 100 hải lý (Anh) | 0.000185 gigamét |
| 1000 hải lý (Anh) | 0.001853 gigamét |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang gigamét
1 hải lý (Anh) = 0.000002 gigamét
1 gigamét = 539612 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang gigamét:
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.000002 gigamét = 0.000028 gigamét