Chuyển đổi hải lý (Anh) sang vara de tarea
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị vara de tarea [vara de tarea]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
vara de tarea
Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang vara de tarea
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | vara de tarea [vara de tarea] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 7.40 vara de tarea |
| 0.10 hải lý (Anh) | 73.97 vara de tarea |
| 1 hải lý (Anh) | 739.66 vara de tarea |
| 2 hải lý (Anh) | 1479 vara de tarea |
| 3 hải lý (Anh) | 2219 vara de tarea |
| 5 hải lý (Anh) | 3698 vara de tarea |
| 10 hải lý (Anh) | 7397 vara de tarea |
| 20 hải lý (Anh) | 14793 vara de tarea |
| 50 hải lý (Anh) | 36983 vara de tarea |
| 100 hải lý (Anh) | 73966 vara de tarea |
| 1000 hải lý (Anh) | 739659 vara de tarea |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang vara de tarea
1 hải lý (Anh) = 739.66 vara de tarea
1 vara de tarea = 0.001352 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang vara de tarea:
15 hải lý (Anh) = 15 × 739.66 vara de tarea = 11095 vara de tarea