Chuyển đổi hải lý (Anh) sang aln

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị aln [aln]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
aln [aln]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

aln

Định nghĩa: aln là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 aln bằng 0.5937777778 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang aln

hải lý (Anh) [NM (UK)] aln [aln]
0.01 hải lý (Anh) 31.21 aln
0.10 hải lý (Anh) 312.10 aln
1 hải lý (Anh) 3121 aln
2 hải lý (Anh) 6242 aln
3 hải lý (Anh) 9363 aln
5 hải lý (Anh) 15605 aln
10 hải lý (Anh) 31210 aln
20 hải lý (Anh) 62420 aln
50 hải lý (Anh) 156050 aln
100 hải lý (Anh) 312101 aln
1000 hải lý (Anh) 3121006 aln

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang aln

1 hải lý (Anh) = 3121 aln

1 aln = 0.000320 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang aln:
15 hải lý (Anh) = 15 × 3121 aln = 46815 aln

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.