Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Chi (Đài Loan)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 61.16 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 611.55 Chi (Đài Loan) |
| 1 hải lý (Anh) | 6116 Chi (Đài Loan) |
| 2 hải lý (Anh) | 12231 Chi (Đài Loan) |
| 3 hải lý (Anh) | 18347 Chi (Đài Loan) |
| 5 hải lý (Anh) | 30578 Chi (Đài Loan) |
| 10 hải lý (Anh) | 61155 Chi (Đài Loan) |
| 20 hải lý (Anh) | 122310 Chi (Đài Loan) |
| 50 hải lý (Anh) | 305775 Chi (Đài Loan) |
| 100 hải lý (Anh) | 611551 Chi (Đài Loan) |
| 1000 hải lý (Anh) | 6115507 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Chi (Đài Loan)
1 hải lý (Anh) = 6116 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.000164 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Chi (Đài Loan):
15 hải lý (Anh) = 15 × 6116 Chi (Đài Loan) = 91733 Chi (Đài Loan)