Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Actus La Mã
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Actus La Mã [Roman actus]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Actus La Mã
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Actus La Mã [Roman actus] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.5223 Actus La Mã |
| 0.10 hải lý (Anh) | 5.22 Actus La Mã |
| 1 hải lý (Anh) | 52.23 Actus La Mã |
| 2 hải lý (Anh) | 104.47 Actus La Mã |
| 3 hải lý (Anh) | 156.70 Actus La Mã |
| 5 hải lý (Anh) | 261.17 Actus La Mã |
| 10 hải lý (Anh) | 522.34 Actus La Mã |
| 20 hải lý (Anh) | 1045 Actus La Mã |
| 50 hải lý (Anh) | 2612 Actus La Mã |
| 100 hải lý (Anh) | 5223 Actus La Mã |
| 1000 hải lý (Anh) | 52234 Actus La Mã |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Actus La Mã
1 hải lý (Anh) = 52.23 Actus La Mã
1 Actus La Mã = 0.019145 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Actus La Mã:
15 hải lý (Anh) = 15 × 52.23 Actus La Mã = 783.51 Actus La Mã