Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 59.07 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 590.66 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 hải lý (Anh) | 5907 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 hải lý (Anh) | 11813 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 hải lý (Anh) | 17720 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 hải lý (Anh) | 29533 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 hải lý (Anh) | 59066 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 hải lý (Anh) | 118131 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 hải lý (Anh) | 295328 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 hải lý (Anh) | 590656 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 hải lý (Anh) | 5906563 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 hải lý (Anh) = 5907 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000169 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 hải lý (Anh) = 15 × 5907 Old Norwegian foot (Na Uy) = 88598 Old Norwegian foot (Na Uy)