Chuyển đổi hải lý (Anh) sang furlong
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị furlong [fur]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang furlong
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | furlong [fur] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.0921 furlong |
| 0.10 hải lý (Anh) | 0.9212 furlong |
| 1 hải lý (Anh) | 9.21 furlong |
| 2 hải lý (Anh) | 18.42 furlong |
| 3 hải lý (Anh) | 27.64 furlong |
| 5 hải lý (Anh) | 46.06 furlong |
| 10 hải lý (Anh) | 92.12 furlong |
| 20 hải lý (Anh) | 184.24 furlong |
| 50 hải lý (Anh) | 460.61 furlong |
| 100 hải lý (Anh) | 921.21 furlong |
| 1000 hải lý (Anh) | 9212 furlong |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang furlong
1 hải lý (Anh) = 9.21 furlong
1 furlong = 0.108553 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang furlong:
15 hải lý (Anh) = 15 × 9.21 furlong = 138.18 furlong