Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Chi (Trung Quốc)

hải lý (Anh) [NM (UK)] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 hải lý (Anh) 55.60 Chi (Trung Quốc)
0.10 hải lý (Anh) 555.96 Chi (Trung Quốc)
1 hải lý (Anh) 5560 Chi (Trung Quốc)
2 hải lý (Anh) 11119 Chi (Trung Quốc)
3 hải lý (Anh) 16679 Chi (Trung Quốc)
5 hải lý (Anh) 27798 Chi (Trung Quốc)
10 hải lý (Anh) 55596 Chi (Trung Quốc)
20 hải lý (Anh) 111191 Chi (Trung Quốc)
50 hải lý (Anh) 277978 Chi (Trung Quốc)
100 hải lý (Anh) 555955 Chi (Trung Quốc)
1000 hải lý (Anh) 5559552 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Chi (Trung Quốc)

1 hải lý (Anh) = 5560 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.000180 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Chi (Trung Quốc):
15 hải lý (Anh) = 15 × 5560 Chi (Trung Quốc) = 83393 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.