Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Ligne du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Ligne du roi (Pháp) [ligne]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Ligne du roi (Pháp)
Định nghĩa: Ligne du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ligne du roi (Pháp) bằng 0.0022558291666667 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Ligne du roi (Pháp)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Ligne du roi (Pháp) [ligne] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 8215 Ligne du roi (Pháp) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 82151 Ligne du roi (Pháp) |
| 1 hải lý (Anh) | 821509 Ligne du roi (Pháp) |
| 2 hải lý (Anh) | 1643018 Ligne du roi (Pháp) |
| 3 hải lý (Anh) | 2464527 Ligne du roi (Pháp) |
| 5 hải lý (Anh) | 4107545 Ligne du roi (Pháp) |
| 10 hải lý (Anh) | 8215090 Ligne du roi (Pháp) |
| 20 hải lý (Anh) | 16430180 Ligne du roi (Pháp) |
| 50 hải lý (Anh) | 41075451 Ligne du roi (Pháp) |
| 100 hải lý (Anh) | 82150902 Ligne du roi (Pháp) |
| 1000 hải lý (Anh) | 821509016 Ligne du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Ligne du roi (Pháp)
1 hải lý (Anh) = 821509 Ligne du roi (Pháp)
1 Ligne du roi (Pháp) = 0.000001 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Ligne du roi (Pháp):
15 hải lý (Anh) = 15 × 821509 Ligne du roi (Pháp) = 12322635 Ligne du roi (Pháp)