Chuyển đổi hải lý (Anh) sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang thanh (khảo sát Mỹ)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 3.68 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 36.85 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 hải lý (Anh) | 368.48 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 hải lý (Anh) | 736.97 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 hải lý (Anh) | 1105 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 hải lý (Anh) | 1842 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 hải lý (Anh) | 3685 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 hải lý (Anh) | 7370 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 hải lý (Anh) | 18424 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 hải lý (Anh) | 36848 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 hải lý (Anh) | 368484 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 hải lý (Anh) = 368.48 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.002714 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 hải lý (Anh) = 15 × 368.48 thanh (khảo sát Mỹ) = 5527 thanh (khảo sát Mỹ)