Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Bán kính cực Trái đất

hải lý (Anh) [NM (UK)] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 hải lý (Anh) 0.000003 Bán kính cực Trái đất
0.10 hải lý (Anh) 0.000029 Bán kính cực Trái đất
1 hải lý (Anh) 0.000292 Bán kính cực Trái đất
2 hải lý (Anh) 0.000583 Bán kính cực Trái đất
3 hải lý (Anh) 0.000875 Bán kính cực Trái đất
5 hải lý (Anh) 0.001458 Bán kính cực Trái đất
10 hải lý (Anh) 0.002915 Bán kính cực Trái đất
20 hải lý (Anh) 0.005831 Bán kính cực Trái đất
50 hải lý (Anh) 0.0146 Bán kính cực Trái đất
100 hải lý (Anh) 0.0292 Bán kính cực Trái đất
1000 hải lý (Anh) 0.2915 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Bán kính cực Trái đất

1 hải lý (Anh) = 0.000292 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 3430 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Bán kính cực Trái đất:
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.000292 Bán kính cực Trái đất = 0.004373 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.