Chuyển đổi hải lý (Anh) sang fathom (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang fathom (khảo sát Mỹ)

hải lý (Anh) [NM (UK)] fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
0.01 hải lý (Anh) 10.13 fathom (khảo sát Mỹ)
0.10 hải lý (Anh) 101.33 fathom (khảo sát Mỹ)
1 hải lý (Anh) 1013 fathom (khảo sát Mỹ)
2 hải lý (Anh) 2027 fathom (khảo sát Mỹ)
3 hải lý (Anh) 3040 fathom (khảo sát Mỹ)
5 hải lý (Anh) 5067 fathom (khảo sát Mỹ)
10 hải lý (Anh) 10133 fathom (khảo sát Mỹ)
20 hải lý (Anh) 20267 fathom (khảo sát Mỹ)
50 hải lý (Anh) 50667 fathom (khảo sát Mỹ)
100 hải lý (Anh) 101333 fathom (khảo sát Mỹ)
1000 hải lý (Anh) 1013331 fathom (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang fathom (khảo sát Mỹ)

1 hải lý (Anh) = 1013 fathom (khảo sát Mỹ)

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000987 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 hải lý (Anh) = 15 × 1013 fathom (khảo sát Mỹ) = 15200 fathom (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.