Chuyển đổi hải lý (Anh) sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang feet (khảo sát Mỹ)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 60.80 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 608.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 hải lý (Anh) | 6080 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 hải lý (Anh) | 12160 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 hải lý (Anh) | 18240 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 hải lý (Anh) | 30400 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 hải lý (Anh) | 60800 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 hải lý (Anh) | 121600 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 hải lý (Anh) | 303999 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 hải lý (Anh) | 607999 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 hải lý (Anh) | 6079988 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang feet (khảo sát Mỹ)
1 hải lý (Anh) = 6080 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000164 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 hải lý (Anh) = 15 × 6080 feet (khảo sát Mỹ) = 91200 feet (khảo sát Mỹ)