Chuyển đổi hải lý (Anh) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị ken [ken]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang ken
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 8.75 ken |
| 0.10 hải lý (Anh) | 87.48 ken |
| 1 hải lý (Anh) | 874.82 ken |
| 2 hải lý (Anh) | 1750 ken |
| 3 hải lý (Anh) | 2624 ken |
| 5 hải lý (Anh) | 4374 ken |
| 10 hải lý (Anh) | 8748 ken |
| 20 hải lý (Anh) | 17496 ken |
| 50 hải lý (Anh) | 43741 ken |
| 100 hải lý (Anh) | 87482 ken |
| 1000 hải lý (Anh) | 874820 ken |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang ken
1 hải lý (Anh) = 874.82 ken
1 ken = 0.001143 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang ken:
15 hải lý (Anh) = 15 × 874.82 ken = 13122 ken