Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Gaj (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Gaj (Ấn Độ) [गज]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Gaj (Ấn Độ)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Gaj (Ấn Độ) [गज] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 20.27 Gaj (Ấn Độ) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 202.67 Gaj (Ấn Độ) |
| 1 hải lý (Anh) | 2027 Gaj (Ấn Độ) |
| 2 hải lý (Anh) | 4053 Gaj (Ấn Độ) |
| 3 hải lý (Anh) | 6080 Gaj (Ấn Độ) |
| 5 hải lý (Anh) | 10133 Gaj (Ấn Độ) |
| 10 hải lý (Anh) | 20267 Gaj (Ấn Độ) |
| 20 hải lý (Anh) | 40533 Gaj (Ấn Độ) |
| 50 hải lý (Anh) | 101333 Gaj (Ấn Độ) |
| 100 hải lý (Anh) | 202667 Gaj (Ấn Độ) |
| 1000 hải lý (Anh) | 2026667 Gaj (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Gaj (Ấn Độ)
1 hải lý (Anh) = 2027 Gaj (Ấn Độ)
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.000493 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Gaj (Ấn Độ):
15 hải lý (Anh) = 15 × 2027 Gaj (Ấn Độ) = 30400 Gaj (Ấn Độ)