Chuyển đổi hải lý (Anh) sang ell

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị ell [ell]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
ell [ell]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

ell

Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang ell

hải lý (Anh) [NM (UK)] ell [ell]
0.01 hải lý (Anh) 16.21 ell
0.10 hải lý (Anh) 162.13 ell
1 hải lý (Anh) 1621 ell
2 hải lý (Anh) 3243 ell
3 hải lý (Anh) 4864 ell
5 hải lý (Anh) 8107 ell
10 hải lý (Anh) 16213 ell
20 hải lý (Anh) 32427 ell
50 hải lý (Anh) 81067 ell
100 hải lý (Anh) 162133 ell
1000 hải lý (Anh) 1621333 ell

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang ell

1 hải lý (Anh) = 1621 ell

1 ell = 0.000617 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang ell:
15 hải lý (Anh) = 15 × 1621 ell = 24320 ell

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.