Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Wa (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Wa (Thái Lan) [วา]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Wa (Thái Lan)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Wa (Thái Lan) [วา] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000381 Wa (Thái Lan) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.003810 Wa (Thái Lan) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0381 Wa (Thái Lan) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0762 Wa (Thái Lan) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.1143 Wa (Thái Lan) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.1905 Wa (Thái Lan) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.3810 Wa (Thái Lan) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.7620 Wa (Thái Lan) |
| 50 độ rộng bàn tay | 1.91 Wa (Thái Lan) |
| 100 độ rộng bàn tay | 3.81 Wa (Thái Lan) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 38.10 Wa (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Wa (Thái Lan)
1 độ rộng bàn tay = 0.038100 Wa (Thái Lan)
1 Wa (Thái Lan) = 26.25 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Wa (Thái Lan):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.038100 Wa (Thái Lan) = 0.571500 Wa (Thái Lan)