Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
độ rộng bàn tay [handbreadth]
hải lý (quốc tế) [(international)]

độ rộng bàn tay

Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang hải lý (quốc tế)

độ rộng bàn tay [handbreadth] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 độ rộng bàn tay 0.000000 hải lý (quốc tế)
0.10 độ rộng bàn tay 0.000004 hải lý (quốc tế)
1 độ rộng bàn tay 0.000041 hải lý (quốc tế)
2 độ rộng bàn tay 0.000082 hải lý (quốc tế)
3 độ rộng bàn tay 0.000123 hải lý (quốc tế)
5 độ rộng bàn tay 0.000206 hải lý (quốc tế)
10 độ rộng bàn tay 0.000411 hải lý (quốc tế)
20 độ rộng bàn tay 0.000823 hải lý (quốc tế)
50 độ rộng bàn tay 0.002057 hải lý (quốc tế)
100 độ rộng bàn tay 0.004114 hải lý (quốc tế)
1000 độ rộng bàn tay 0.0411 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang hải lý (quốc tế)

1 độ rộng bàn tay = 0.000041 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 24304 độ rộng bàn tay

Ví dụ

Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang hải lý (quốc tế):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000041 hải lý (quốc tế) = 0.000617 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.