Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ri (Nhật Bản)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000002 Ri (Nhật Bản) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.000019 Ri (Nhật Bản) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.000039 Ri (Nhật Bản) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.000058 Ri (Nhật Bản) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.000097 Ri (Nhật Bản) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.000194 Ri (Nhật Bản) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.000388 Ri (Nhật Bản) |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.000970 Ri (Nhật Bản) |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.001940 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 0.0194 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ri (Nhật Bản)
1 độ rộng bàn tay = 0.000019 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 51539 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Ri (Nhật Bản):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.000019 Ri (Nhật Bản) = 0.000291 Ri (Nhật Bản)