Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang yard
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.
Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang yard
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | yard [yd] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000833 yard |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.008333 yard |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0833 yard |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.1667 yard |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.2500 yard |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.4167 yard |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.8333 yard |
| 20 độ rộng bàn tay | 1.67 yard |
| 50 độ rộng bàn tay | 4.17 yard |
| 100 độ rộng bàn tay | 8.33 yard |
| 1000 độ rộng bàn tay | 83.33 yard |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang yard
1 độ rộng bàn tay = 0.083333 yard
1 yard = 12.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang yard:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.083333 yard = 1.25 yard