Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị dây thừng [rope]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang dây thừng
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000125 dây thừng |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.001250 dây thừng |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0125 dây thừng |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0250 dây thừng |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.0375 dây thừng |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.0625 dây thừng |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.1250 dây thừng |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.2500 dây thừng |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.6250 dây thừng |
| 100 độ rộng bàn tay | 1.25 dây thừng |
| 1000 độ rộng bàn tay | 12.50 dây thừng |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang dây thừng
1 độ rộng bàn tay = 0.012500 dây thừng
1 dây thừng = 80.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang dây thừng:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.012500 dây thừng = 0.187500 dây thừng