Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Tuscan braccio (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Tuscan braccio (Italy) [braccio]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Tuscan braccio (Italy)
Định nghĩa: Tuscan braccio (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Tuscan braccio (Italy) bằng 0.5836 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Tuscan braccio (Italy)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Tuscan braccio (Italy) [braccio] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.001306 Tuscan braccio (Italy) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.0131 Tuscan braccio (Italy) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.1306 Tuscan braccio (Italy) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.2611 Tuscan braccio (Italy) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.3917 Tuscan braccio (Italy) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.6528 Tuscan braccio (Italy) |
| 10 độ rộng bàn tay | 1.31 Tuscan braccio (Italy) |
| 20 độ rộng bàn tay | 2.61 Tuscan braccio (Italy) |
| 50 độ rộng bàn tay | 6.53 Tuscan braccio (Italy) |
| 100 độ rộng bàn tay | 13.06 Tuscan braccio (Italy) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 130.57 Tuscan braccio (Italy) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Tuscan braccio (Italy)
1 độ rộng bàn tay = 0.130569 Tuscan braccio (Italy)
1 Tuscan braccio (Italy) = 7.66 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Tuscan braccio (Italy):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.130569 Tuscan braccio (Italy) = 1.96 Tuscan braccio (Italy)