Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang chuỗi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị chuỗi [ch]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang chuỗi
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | chuỗi [ch] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000038 chuỗi |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.000379 chuỗi |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.003788 chuỗi |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.007576 chuỗi |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.0114 chuỗi |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.0189 chuỗi |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.0379 chuỗi |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.0758 chuỗi |
| 50 độ rộng bàn tay | 0.1894 chuỗi |
| 100 độ rộng bàn tay | 0.3788 chuỗi |
| 1000 độ rộng bàn tay | 3.79 chuỗi |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang chuỗi
1 độ rộng bàn tay = 0.003788 chuỗi
1 chuỗi = 264.00 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang chuỗi:
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.003788 chuỗi = 0.056818 chuỗi