Chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ rộng bàn tay [handbreadth] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ken (Nhật Bản)
| độ rộng bàn tay [handbreadth] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 độ rộng bàn tay | 0.000419 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 độ rộng bàn tay | 0.004191 Ken (Nhật Bản) |
| 1 độ rộng bàn tay | 0.0419 Ken (Nhật Bản) |
| 2 độ rộng bàn tay | 0.0838 Ken (Nhật Bản) |
| 3 độ rộng bàn tay | 0.1257 Ken (Nhật Bản) |
| 5 độ rộng bàn tay | 0.2096 Ken (Nhật Bản) |
| 10 độ rộng bàn tay | 0.4191 Ken (Nhật Bản) |
| 20 độ rộng bàn tay | 0.8382 Ken (Nhật Bản) |
| 50 độ rộng bàn tay | 2.10 Ken (Nhật Bản) |
| 100 độ rộng bàn tay | 4.19 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 độ rộng bàn tay | 41.91 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi độ rộng bàn tay sang Ken (Nhật Bản)
1 độ rộng bàn tay = 0.041910 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 23.86 độ rộng bàn tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ rộng bàn tay sang Ken (Nhật Bản):
15 độ rộng bàn tay = 15 × 0.041910 Ken (Nhật Bản) = 0.628650 Ken (Nhật Bản)